Cập nhật bảng giá MDF nâu, MDF thường mới nhất 2025. Đầy đủ độ dày, báo giá theo quy cách, thương hiệu. Hỗ trợ giao hàng, giá xưởng cạnh tranh (Cập nhật ngày 05/09/2025).

Tân Đại An cung cấp ván MDF nâu (MDF thường, cốt nâu) chính hãng của TH, Dongwha và TQ giá tốt, hàng luôn có sẵn kho với độ dày từ 1.6mm đến 25mm, phục vụ nhu cầu từ sản xuất nội thất, bao bì đến trang trí. Dưới đây là bảng giá chi tiết theo từng thương hiệu:

Gia mdf cot nau

Báo giá MDF cốt nâu các thương hiệu

MDF nâu thương hiệu TH (Việt Nam) – Giá phổ thông, ổn định

Độ dày (mm) Quy cách (mm) Đơn giá lẻ (VNĐ/tấm) Loại cốt Xuất xứ
1,9mm 1220 x 2440 35.500 – 36.500đ Nâu TH (Việt nam)
2mm 1220 x 2440 37.000 – 38.000đ Nâu TH (Việt nam)
2,2mm 1220 x 2440 39.000 – 40.000đ Nâu TH (Việt nam)
2,3mm 1220 x 2440 41.000 – 42.000đ Nâu TH (Việt nam)
2,5mm 1220 x 2440 44.000 – 45.000đ Nâu TH (Việt nam)
2,7mm 1220 x 2440 47.000 – 48.000đ Nâu TH (Việt nam)
3mm 1220 x 2440 51.500 – 52.500đ Nâu TH (Việt nam)
3,5mm 1220 x 2440 60.000 – 61.000đ Nâu TH (Việt nam)
4mm 1220 x 2440 67.500 – 68.500đ Nâu TH (Việt nam)
4,5mm 1220 x 2440 74.000 – 75.000đ Nâu TH (Việt nam)
4,75mm 1220 x 2440 78.000 – 79.000đ Nâu TH (Việt nam)
5mm 1220 x 2440 82.000 – 83.000đ Nâu TH (Việt nam)
5,5mm 1220 x 2440 89.000 – 90.000đ Nâu TH (Việt nam)
6mm 1220 x 2440 96.000 – 97.000đ Nâu TH (Việt nam)

Ưu điểm: Cốt gỗ mịn, kích thước mỏng, giá ổn định, thích hợp làm hậu, thùng hàng,….

Xem các sản phẩm MDF nâu của Tân Đại An: https://tandaian.com/mdf-nau/

Báo Giá MDF cốt nâu Dongwha (Việt Nam – công nghệ Hàn Quốc) – Cốt mịn, độ nén cao

Độ dày (mm) Quy cách (mm) Đơn giá lẻ (VNĐ/tấm) Loại cốt Xuất xứ
8mm 1220 x 2440 105.000 – 106.000 Nâu Dongwha (VN)
9mm 1220 x 2440 117.000 – 118.000 Nâu Dongwha (VN)
11mm 1220 x 2440 137.000 – 138.000 Nâu Dongwha (VN)
12mm 1220 x 2440 149.000 – 150.000 Nâu Dongwha (VN)
14mm 1220 x 2440 174.000 – 175.000 Nâu Dongwha (VN)
15mm 1220 x 2440 179.000 – 180.000 Nâu Dongwha (VN)
17mm 1220 x 2440 204.000 – 205.000 Nâu Dongwha (VN)
18mm 1220 x 2440 220.000 – 221.000 Nâu Dongwha (VN)
25mm 1220 x 2440 430.000 – 431.000 Nâu Dongwha (VN)

Ưu điểm: Cốt gỗ chắc, đồng đều, bề mặt láng đẹp – phù hợp nội thất cần phủ bề mặt hoặc sơn PU.

Xem thêm: Gỗ MDF nâu có tốt không? 5 sự thật cần biết trước khi mua

Bảng giá MDF nâu TQ (giá rẻ)

Độ dày (mm) Quy cách (mm) Đơn giá lẻ (VNĐ/tấm) Loại cốt Xuất xứ
1,6mm 1220 x 2440 79.000 – 80.000 Nâu
1,8mm 1220 x 2440 81.000 – 82.000 Nâu
9mm 1220 x 2440 116.000 – 117.000 Nâu
12mm 1220 x 2440 144.000 – 145.000 Nâu
15mm 1220 x 2440 176.000 – 177.000 Nâu
17mm 1220 x 2440 194.000 – 195.000 Nâu

Ưu điểm: Giá mềm, đáp ứng nhu cầu sản phẩm giá rẻ hoặc dùng cho kết cấu phụ trợ, tạm thời.

bang gia mdf cot nau

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá gỗ MDF thường

Để hiểu vì sao giá gỗ MDF cốt nâu có sự dao động, cần nắm rõ các yếu tố sau:

1. Thương hiệu & xuất xứ

  • MDF Thái Lan hoặc MDF Dongwha thường có giá cao hơn so với MDF trong nước do chất lượng ổn định hơn.
  • MDF OEM giá rẻ nhưng độ bền và độ đặc cốt gỗ thường thấp hơn.

2. Độ dày và độ nén

  • Cùng là MDF nâu 18mm nhưng loại nén chuẩn E1 sẽ nặng và đắt hơn loại E2.
  • Gỗ nén càng chắc, càng chịu lực tốt, giá thành sẽ cao hơn.

3. Số lượng và hình thức mua

  • Mua lẻ thường cao hơn mua sỉ theo kiện.
  • Mua hàng trực tiếp tại xưởng hoặc kho phân phối lớn giúp giảm chi phí trung gian.

Vì sao nên mua giá MDF nâu tại Tân Đại An?

  • ✅ Có đầy đủ độ dày từ 1.6mm – 25mm, sẵn hàng các loại ván mộc hoặc phủ Melamine theo yêu cầu.
  • ✅ Cung cấp các thương hiệu TH, Dongwha, TQ rõ ràng nguồn gốc.
  • Giá xưởng cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
  • ✅ Hỗ trợ giao hàng tận nơi nội thành và các tỉnh, hỗ trợ xếp nhanh.

Liên hệ ngay Tân Đại An để nhận báo giá MDF nâu mới nhất, hỗ trợ tư vấn loại cốt phù hợp với công trình và ngân sách.

Từ khóa liên quan được đề cập trong bài:

  • giá MDF nâu,
  • giá MDF thường,
  • bảng giá MDF nâu,
  • giá gỗ MDF cốt nâu,
  • báo giá MDF nâu,
  • giá gỗ MDF thường,
  • giá ván MDF thường